Giờ địa phương:
Sân bay quốc tế Port Columbus bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Bảy, 13 tháng 6 | |||||
| 02:00 | Teterboro (Teterboro Airport) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 04:00 | Laredo (Laredo International) | Everts Air Alaska | MD83 (McDonnell Douglas MD-83(SF)) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Shannon (Sân bay Shannon) | Kin Avia | B752 (Boeing 757-2B7) | Đã lên lịch | |
| 06:01 | Grand Cayman (Grand Cayman Owen Roberts International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 06:09 | West Palm Beach (Sân bay quốc tế Palm Beach) | NetJets | GLF4 (Gulfstream G450) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Y2652 | Samaná (Samana El Catey International) | Air Century | GLF4 | Đã lên lịch |
| 08:00 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Lexington (Lexington Blue Grass) | Jet Linx Aviation | BE40 (Hawker Beechcraft 400XP) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Grand Cayman (Grand Cayman Owen Roberts International) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | New Orleans (New Orleans L. Armstrong Int'l) | Jet Linx Aviation | BE40 (Hawker Beechcraft 400XP) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Teterboro (Teterboro Airport) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Cảng Marsh (Marsh Harbour) | NetJets | CL60 (Bombardier Challenger 650) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Teterboro (Teterboro Airport) | Jet Linx Aviation | BE40 (Hawker Beechcraft 400XP) | Đã lên lịch | |
| 14:48 | Montréal (Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal) | NetJets | C68A (Cessna 680A Citation Latitude) | Đã lên lịch | |
| 17:29 | San Luis Obispo (O Sullivan Army Air Field) | NetJets | C700 (Cessna 700 Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Baltimore (Baltimore Washington Int'l) | SkyWest Charter | CRJ2 (Mitsubishi CRJ-200LR) | Đã lên lịch | |
| 21:29 | YX3658 | Grand Rapids (Grand Rapids Gerald R. Ford International) | Republic Airways | E170 | Đã lên lịch |
| 22:00 | G6621 | Bedford (Hanscom Field) | GlobalX | A320 | Đã lên lịch |
| 22:15 | Miami (Miami Opa Locka) | Jet Linx Aviation | BE40 (Hawker Beechcraft 400XP) | Đã lên lịch | |
| 22:45 | Orlando (Orlando International) | Jet Linx Aviation | H25C (Hawker Beechcraft 1000) | Đã lên lịch | |
| 22:45 | Orlando (Orlando International) | Jet Linx Aviation | H25C (Hawker Beechcraft 1000) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Sân bay quốc tế Port Columbus (Columbus) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Port Columbus.