Giờ địa phương:
Cascais Municipal Aerodrome bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 02:00 | Cuneo (Sân bay Cuneo Levaldigi) | Luxwing | BE20 (Beech 200 King Air) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 03:00 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 04:30 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | Stavanger (Stavanger Sola) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 05:30 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 06:15 | Ibiza (Ibiza) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 06:55 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Gyor Off-Line Pt (Gyor-Per) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Aarhus (Sân bay Aarhus) | Flexflight | C25A (Cessna 525A Citation CJ2+) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Seville (Sevilla) | Business Aviation Asia | GLF5 (Gulfstream G550) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 08:40 | Seville (Sevilla) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 09:00 | Angers (Sân bay Angers - Loire) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Málaga (Malaga) | Flexflight | CL60 (Bombardier Challenger 605) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Brussel (Brussels) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Luân Đôn (Biggin Hill) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Catania (Catania Fontanarossa) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Toulouse (Toulouse Blagnac) | Luxwing | E550 (Embraer Praetor 600) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Lisbon (Sân bay Lisboa Portela) | Hi Fly | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 11:10 | Warsaw (Warsaw Frederic Chopin) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Girona (Girona Costa Brava) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Barcelona (Sân bay Barcelona) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Nowy Dwor Mazowiecki (Warsaw-Modlin Mazovia) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 14:00 | Málaga (Malaga) | Smartwings | C680 (Cessna 680 Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Praha (Prague Ruzyne) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Lisbon (Sân bay Lisboa Portela) | Hi Fly | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Cascais Municipal Aerodrome (Tires) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Cascais Municipal Aerodrome.