Giờ địa phương:
Bengaluru Kempegowda International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 00:21 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Air India | B788 (Boeing 787-8 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 01:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 01:15 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | British Airways | A35K (Airbus A350-1041) | Đã lên lịch | |
| 05:00 | IX5745 | Kannur (Kannur International Airport) | Air India Express | B738 (Boeing 737-8HG) | Đã lên lịch |
| 07:30 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | World2Fly | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 07:50 | Amsterdam (Amsterdam Schiphol) | KLM | B772 (Boeing 777-206(ER)) | Đã lên lịch | |
| 07:50 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 08:00 | Luân Đôn (Sân bay London Heathrow) | Virgin Atlantic | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 08:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | FedEx Feeder | B77L (Boeing 777-FS2) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Melbourne (Sân bay Melbourne) | Emirates | A388 (Airbus A380-861) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 10:04 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B744 (Boeing 747-428F) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 11:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 13:30 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 14:05 | IX1527 | Dehradun (Dehra Dun Jolly Grant) | Air India Express | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch |
| 14:15 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 14:40 | Paris (Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle) | Air France | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 15:20 | 6E7445 | Kolhapur (Kolhapur) | IndiGo | AT76 (ATR 72-600) | Đã lên lịch |
| 15:20 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | IC5502 | Malvan (Sindhudurg-Chipi) | Fly91 | AT7 | Đã lên lịch |
| 15:45 | IC5502 | Malvan (Sindhudurg-Chipi) | Fly91 | AT7 | Đã lên lịch |
| 16:15 | 6E1083 | Krabi (Sân bay Krabi) | IndiGo | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch |
| 16:55 | IX1527 | Dehradun (Dehra Dun Jolly Grant) | Air India Express | B738 (Boeing 737-8HG) | Đã lên lịch |
| 17:30 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 18:55 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 19:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B748 (Boeing 747-8F) | Đã lên lịch | |
| 19:15 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | UPS | B744 (Boeing 747-45E(BCF)) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Bengaluru Kempegowda International (Bengaluru) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Bengaluru Kempegowda International.