Giờ địa phương:
Billings Logan International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 06:30 | Glasgow (Glasgow International) | Cape Air | P212 (Tecnam P2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 06:30 | Glasgow (Glasgow International) | Cape Air | P212 (Tecnam P2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 06:30 | Helena (Helena Regional) | Alpine Air Express | BE99 (Beech 99 Airliner) | Đã lên lịch | |
| 07:00 | Cedar Rapids (Cedar Rapids The Eastern Iowa) | Cape Air | C402 (Cessna 402C) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Cut Bank (Cut Bank) | Alpine Air Express | BE99 (Beech 99 Airliner) | Đã lên lịch | |
| 07:30 | Glendive (Glendive Dawson Community) | Cape Air | P212 (Tecnam P2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 07:45 | Glendive (Glendive Dawson Community) | Cape Air | P212 (Tecnam P2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 09:25 | Bozeman (Bozeman Yellowstone International) | Alpine Air Express | B190 (Beech 1900C) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Chicago (Chicago Pal-Waukee) | Cape Air | C402 (Cessna 402C) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Rapid City (Rapid City Regional) | Cape Air | P212 (Tecnam P-2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 10:30 | Wolf Point (Wolf Point L.M. Clayton) | Cape Air | P212 (Tecnam P-2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | Glasgow (Glasgow International) | Cape Air | P212 (Tecnam P-2012 Traveller) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Minneapolis (Minneapolis/St. Paul Flying Cloud) | Advanced Air | LJ45 (Learjet 45) | Đã lên lịch | |
| 13:50 | Wolf Point (Wolf Point L.M. Clayton) | Cape Air | C402 (Cessna 402C) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Eau Claire (Eau Claire) | Southern Airways Express | C208 (Cessna 208 Caravan) | Đã lên lịch | |
| 14:52 | Seattle (Seattle/Tacoma Sea/Tac) | Alaska Horizon | E75L (Embraer E175LR) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Jackson (Jackson Hole) | Jet Linx Aviation | C680 (Cessna Citation Sovereign) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Wolf Point (Wolf Point L.M. Clayton) | Alpine Air Express | BE99 (Beech 99 Airliner) | Đã lên lịch | |
| 19:45 | 5X591 | Louisville (Louisville Standiford Field) | UPS | A306 (Airbus A300F4-622R) | Đã lên lịch |
| 19:45 | 5X591 | Louisville (Louisville Standiford Field) | UPS | A306 (Airbus A300F4-622R) | Đã lên lịch |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Billings Logan International (Billings) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Billings Logan International.