Giờ địa phương:
Beirut Rafic Hariri International bảng khởi hành trực tuyến. Tại đây bạn có thể xem tất cả các chuyến bay, sự chậm trễ và hủy bỏ. Ngoài ra, có thông tin chi tiết về mỗi chuyến bay - thời điểm khởi hành của máy bay, số hiệu chuyến bay, hãng hàng không phục vụ, số bảng của máy bay.
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Ba, 9 tháng 6 | |||||
| 02:35 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | B738 (Boeing 737-82R) | Đã lên lịch | |
| 02:40 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 05:55 | Dublin (Dublin International) | Legend Airlines | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 06:05 | Adalia (Antalya) | SunExpress | B738 (Boeing 737-8JP) | Đã lên lịch | |
| 06:05 | Izmir (Izmir Adnan Menderes) | SunExpress | B738 (Boeing 737-8AS) | Đã lên lịch | |
| 06:55 | Izmir (Izmir Adnan Menderes) | SunExpress | B738 (Boeing 737-8HX) | Đã lên lịch | |
| 07:15 | Athens (Athens Eleftherios Venizelos) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 07:50 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 08:20 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 09:05 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 09:30 | Chişinău (Sân bay quốc tế Chişinău) | MHS Aviation | CL60 (Bombardier Challenger 604) | Đã lên lịch | |
| 09:40 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A321 (Airbus A321-231) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 09:45 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 09:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Sun-Air | H25B (Hawker 800XP) | Đã lên lịch | |
| 10:00 | Venice (Venice Marco Polo) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 10:15 | Cairo (Cairo International) | Egyptair | B738 (Boeing 737-866) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 10:55 | Adana (Adana Sakirpasa) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 11:00 | Chişinău (Sân bay quốc tế Chişinău) | SkyUp Airlines (FC Shakhtar Donetsk Livery) | B737 (Boeing 737-75C) | Đã lên lịch | |
| 11:10 | Sharjah (Sharjah) | Air Arabia | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 11:10 | Sharjah (Sharjah) | Air Arabia | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 11:20 | Thành phố Kuwait (Sân bay quốc tế Kuwait) | Jazeera Airways | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 12:00 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 12:15 | Dubai (Dubai International) | flydubai | B38M (Boeing 737 MAX 8) | Đã lên lịch | |
| 12:24 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | MEA | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 12:30 | Yerevan (Yerevan Zvartnots International) | MEA | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | B77W (Boeing 777-3DZ(ER)) | Đã lên lịch | |
| 12:45 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Adalia (Antalya) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | Adalia (Antalya) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 13:00 | SE4006 | Ghardaia (Ghardaia Noumerat) | Sky Vision Airlines | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch |
| 13:05 | Adalia (Antalya) | Pegasus | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 13:10 | Zürich (Sân bay Zürich) | Swiss | BCS3 (Airbus A220-300) | Đã lên lịch | |
| 13:25 | Lyon (Lyon St-Exupery) | Transavia | B738 (Boeing 737-86N) | Đã lên lịch | |
| 13:35 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | B77W (Boeing 777-3ZG(ER)) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Phoenix Air | GLF4 (Gulfstream IV) | Đã lên lịch | |
| 14:30 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 14:35 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | B77W (Boeing 777-3DZ(ER)) | Đã lên lịch | |
| 14:45 | Amman (Marka International Airport) | Royal Jordanian | C130 (Lockheed C-130H Hercules) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Dubai (Dubai International) | Emirates | B77W (Boeing 777-31H(ER)) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Dubai (Sân bay quốc tế Trung tâm Thế giới Dubai) | SolitAir | B738 (Boeing 737-8BK(BCF)) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Birmingham (Birmingham) | Legend Airlines | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 15:00 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 15:15 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 15:20 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 15:20 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Sofia (Sân bay Sofia) | GullivAir | A332 (Airbus A330-203) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Dresden (Sân bay Dresden) | Sundair | A319 (Airbus A319-111) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Tel Aviv (Tel Aviv-Yafo Ben Gurion International) | Wizz Air | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:30 | Covilha (Covilha) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 15:45 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 16:30 | Amman (Amman Queen Alia International) | ROMCargo Airlines | B772 (Boeing 777-246(ER)) | Đã lên lịch | |
| 16:50 | Istanbul (Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen) | Pegasus | A21N (Airbus A321-251NX) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Nairobi (Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta) | ROMCargo Airlines | B772 (Boeing 777-246(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:00 | Abuja (Abuja Nnamdi Azikiwe International) | ROMCargo Airlines | B772 (Boeing 777-246(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:05 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | B77W (Boeing 777-3F2(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Hannover (Hannover) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 17:15 | Hannover (Hannover) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 17:27 | Tel Aviv (Tel Aviv-Yafo Ben Gurion International) | Transavia | B738 (Boeing 737-8K2) | Đã lên lịch | |
| 17:30 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | B789 (Boeing 787-9 Dreamliner) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Eurowings | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | B77W (Boeing 777-3DZ(ER)) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | A333 (Airbus A330-302) | Đã lên lịch | |
| 17:40 | Doha (Doha Hamad International) | Qatar Airways | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 17:55 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Legend Airlines | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Dubai (Dubai International) | Emirates | B77W (Boeing 777-31H(ER)) | Đã lên lịch | |
| 18:00 | Abu Dhabi (Sân bay quốc tế Abu Dhabi) | Etihad Airways (Abu Dhabi Grand Prix Livery) | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
| 18:29 | Tel Aviv (Tel Aviv-Yafo Ben Gurion International) | Wizz Air | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 18:55 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 18:55 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 19:30 | Budapest (Budapest Liszt Ferenc International) | Air France | B772 (Boeing 777-228(ER)) | Đã lên lịch | |
| 19:45 | Hannover (Hannover) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 19:55 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 20:00 | Doha (Doha Hamad International) | Legend Airlines | A343 (Airbus A340-313) | Đã lên lịch | |
| 20:30 | Thessaloniki (Sân bay quốc tế Thessaloniki) | RAF-Avia | SF34 (Saab 340B) | Đã lên lịch | |
| 20:44 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Wizz Air | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 20:45 | Adalia (Antalya) | Pegasus | A20N (Airbus A320-251N) | Đã lên lịch | |
| 21:00 | Köln (Sân bay Köln/Bonn) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 21:20 | Cairo (Cairo International) | Air France | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch | |
| 21:40 | Paris (Paris Orly) | Transavia | B738 (Boeing 737-8K2) | Đã lên lịch | |
| 22:15 | Berlin (Berlin Brandenburg) | Sundair | A320 (Airbus A320-214) | Đã lên lịch | |
| 22:29 | Amman (Amman Queen Alia International) | Qatar Airways | A320 (Airbus A320-232) | Đã lên lịch | |
Thời gian khởi hành chuyến bay từ Beirut Rafic Hariri International (Beirut) là địa phương. Thông tin về thời gian khởi hành có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Beirut Rafic Hariri International.