Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai, 8 tháng 6 | |||||
| 08:01 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Luxwing | GALX (Gulfstream G200 Galaxy) | Đã lên lịch | |
| 08:37 | Paris (Le Bourget) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 11:02 | Paris (Le Bourget) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
| 11:43 | Poitiers (Poitiers Biard) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 12:16 | Olbia (Olbia Costa Smeralda) | Smartwings | C700 (Cessna Citation Longitude) | Đã lên lịch | |
| 12:33 | Madrid (Madrid Adolfo Suarez-Barajas) | Air X Charter | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 13:15 | Nice (Nice Cote d'Azur) | Smartwings | C680 (Cessna Citation Sovereign+) | Đã lên lịch | |
| 13:48 | Tangier (Sân bay quốc tế Ibn Batouta) | Twin Jet | B190 (Beech 1900D) | Đã lên lịch | |
| 15:01 | Chania (Chania Ioannis Daskalogiannis) | Luxwing | E55P (Embraer Phenom 300) | Đã lên lịch | |
| 16:19 | La Roche-sur-Yon (Les Ajoncs) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 17:49 | Cannes (Mandelieu) | Luxwing | E50P (Embraer Phenom 100) | Đã lên lịch | |
| 18:05 | Enfidha (Enfidha Hammamet) | USC | CRJ2 (Mitsubishi Challenger 850) | Đã lên lịch | |
| 19:10 | München (Munich Franz Joseph Strauss Int'l) | MHS Aviation | F2TH (Dassault Falcon 2000LX) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Avignon Caumont (Avignon) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Avignon Caumont.