Giờ địa phương:
| Thời gian | Chuyến bay | Tuyến đường | Hãng bay | Máy bay | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật, 7 tháng 6 | |||||
| 04:12 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A21N (Airbus A321-271NX) | Đã lên lịch | |
| 04:16 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A333 (Airbus A330-303) | Đã lên lịch | |
| 05:39 | Istanbul (Istanbul Ataturk Airport) | Turkish Airlines | A333 (Airbus A330-343) | Đã lên lịch | |
| 06:18 | Rzeszów (Rzeszow Jasionka) | SkyUp Airlines (FC Shakhtar Donetsk Livery) | B738 (Boeing 737-8H6) | Đã lên lịch | |
| 07:15 | ET553 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | Ethiopian Airlines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch |
| 07:20 | ET553 | Toronto (Toronto Lester B Pearson) | Ethiopian Airlines | A359 (Airbus A350-941) | Đã lên lịch |
| 09:30 | Larnaca (Sân bay quốc tế Larnaca) | Sundair | A319 (Airbus A319-112) | Đã lên lịch | |
| 12:35 | ET255 | Nekemt (Nekemt) | Ethiopian Airlines | DH8D (De Havilland Canada Dash 8-400) | Đã lên lịch |
| 19:57 | Malta (Sân bay quốc tế Malta) | USC | GLF3 (Gulfstream III) | Đã lên lịch | |
Thời gian đến chuyến bay tại Sân bay quốc tế Bole (Addis Ababa) là địa phương. Thông tin thời gian đến có thể được hiển thị với một chút chậm trễ.
Chú ý! Ghi rõ thông tin về tình trạng chuyến bay (hủy và chậm trễ) bằng số điện thoại hoặc trên trang web của Sân bay quốc tế Bole.